Phép dịch "talento" thành Tiếng Việt
tài năng, người có tài, nhân tài là các bản dịch hàng đầu của "talento" thành Tiếng Việt.
talento
noun
masculine
ngữ pháp
-
tài năng
nounNon muta sulla base dei vostri talenti o delle vostre capacità.
Tình yêu thương đó không bị thay đổi bởi tài năng và khả năng của các chị em.
-
người có tài
Quando aveva 10 anni, Florence scoprì di essere una nuotatrice di talento.
Từ lúc 10 tuổi, Florence đã nhận biết rằng mình là một người có tài bơi lội.
-
nhân tài
Siamo tutti d'accordo che il talento proviene dalla padronanza della tecnica.
Tôi nghĩ chúng ta đều đồng ý rằng nhân tài xuất phát từ kỹ thuật điêu luyện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tài
- tài ba
- 才能
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " talento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm