Phép dịch "superficiale" thành Tiếng Việt
hời hợt, nông cạn, ở bề mặt là các bản dịch hàng đầu của "superficiale" thành Tiếng Việt.
superficiale
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
hời hợt
Quest’influenza, tuttavia, tende a essere temporanea e superficiale.
Nhưng ảnh hưởng đó chỉ có tác động nhất thời và hời hợt.
-
nông cạn
Divertente e superficiale, sì, ma profondo e importante, no.
Tài năng nông cạn để tiêu khiển thì có, nhưng sâu sắc và vượt trội thì không.
-
ở bề mặt
Quell'impatto probabilmente creo'un ambiente superficiale ancora piu'favorevole alla vita.
Các va chạm của chúng đã làm môi trường ở bề mặt thuận lợi hơn nhiều cho sự sống.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " superficiale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "superficiale" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sức căng bề mặt · sức căng bề mặt
-
diện tích mặt
-
Động mạch thái dương nông
Thêm ví dụ
Thêm