Phép dịch "stabile" thành Tiếng Việt
tòa nhà, vững chắc, vững vàng là các bản dịch hàng đầu của "stabile" thành Tiếng Việt.
stabile
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Fissato; fortemente compresso. [..]
-
tòa nhà
nounQuella che viveva nello stabile prima di te.
Cô ấy là người đã sống cùng tòa nhà với mình trước cả khi anh đến.
-
vững chắc
adjectiveEdifichiamo la nostra vita su un fondamento stabile e sicuro.
Chúng ta hãy xây dựng cuộc sống của mình trên một nền móng an toàn và vững chắc.
-
vững vàng
È nostro privilegio e responsabilità edificare su una tale base ferma e stabile.
Chúng ta có đặc ân và trách nhiệm để xây đắp các nền tảng rắn chắc và vững vàng như thế.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ổn định
- bất di dịch
- bền vững
- cố định
- không thay đổi
- nhà
- toà nhà
- vững bền
- vững chãi
- vững vàng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stabile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm