Phép dịch "spostare" thành Tiếng Việt
di chuyển, hoãn, xê dịch là các bản dịch hàng đầu của "spostare" thành Tiếng Việt.
spostare
verb
ngữ pháp
Cambiare la posizione di qualcosa o di qualcuno.
-
di chuyển
verbPapà ed io stavamo solo spostando i mobili.
Cha và mẹ chỉ di chuyển đồ gỗ.
-
hoãn
verbNon... c'e'modo per convincerlo a farci spostare il matrimonio.
Ko có chuyện ổng sẽ để tụi mình hoãn đám cưới đâu
-
xê dịch
verbio sapevo che la linea si poteva spostare, e anche attraversare.
Tôi biết rằng ranh giới đó có thể xê dịch và thâm nhập được.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đổi chỗ
- chuyển
- nhích
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spostare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "spostare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Luôn chuyển tới cặp thư
Thêm ví dụ
Thêm