Phép dịch "spingere" thành Tiếng Việt
đẩy, cuốn, thúc đẩy là các bản dịch hàng đầu của "spingere" thành Tiếng Việt.
spingere
verb
ngữ pháp
Spostare qualcosa colpendola con molta forza. [..]
-
đẩy
verbAbbiamo perso la spinta di entrambi i motori.
Chúng tôi mất lực đẩy cả hai động cơ.
-
cuốn
verbA somiglianza di Saulo, potrebbe essere spinto a compiere azioni devastanti.
Giống như Sau-lơ, người đó có thể bị cuốn vào những hành động tai hại.
-
thúc đẩy
Cosa la spinge e cosa si può fare al riguardo?
Vậy những gì thúc đẩy điều này, và chúng ta có thể làm gì?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xô
- xúi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spingere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm