Phép dịch "spada" thành Tiếng Việt
kiếm, gươm, Kiếm là các bản dịch hàng đầu của "spada" thành Tiếng Việt.
spada
noun
feminine
ngữ pháp
-
kiếm
nounAbbiamo ancora le spade e il vantaggio della sorpresa.
Chúng ta vẫn còn có kiếm và lợi thế là sự bất ngờ.
-
gươm
nounLe catene sono state forgiate in spade in prima dora.
Xiềng xích đã được rèn thành gươm từ lâu rồi, Chúa thượng.
-
Kiếm
arma bianca a lama lunga
I nemici sono caduti sotto i colpi della sua spada
Kiếm báu của huynh ấy nhuốm máu không biết bao nhiêu kẻ thù.
-
cá kiếm
nounSto parlando di tonni, pesci spada e squali.
Đây là những con cá ngừ, cá kiếm và những con cá mập.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spada " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "spada"
Các cụm từ tương tự như "spada" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cá kiếm · cá maclin · như marline
-
Phim anh hùng dân gian
Thêm ví dụ
Thêm