Phép dịch "sostenitore" thành Tiếng Việt

người ủng hộ là bản dịch của "sostenitore" thành Tiếng Việt.

sostenitore noun masculine ngữ pháp

Chi difende con convinzione una tesi, un'ideale, un progetto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người ủng hộ

    Fatemi aggiungere che io sono un forte sostenitore dello stato di Israele.

    Tôi xin khẳng định rằng tôi là một người ủng hộ mạnh mẽ Israel.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sostenitore " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sostenitore" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch