Phép dịch "sollecitare" thành Tiếng Việt
khêu gợi, thúc giục, xin là các bản dịch hàng đầu của "sollecitare" thành Tiếng Việt.
sollecitare
verb
ngữ pháp
Esortare qcn. a fare al più presto qualcosa. [..]
-
khêu gợi
-
thúc giục
Quel bambino non dovette essere spinto, sfidato, sollecitato o stimolato ad agire.
Đứa bé đó không cần phải được khuyến khích, yêu cầu, thúc giục hoặc ép buộc để hành động.
-
xin
verbPerché i servitori di Geova non sollecitano offerte di denaro?
Tại sao dân Đức Giê-hô-va không nài xin hay thỉnh cầu sự trợ giúp về tài chính?
-
xin xỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sollecitare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm