Phép dịch "soddisfare" thành Tiếng Việt
làm thỏa mãn, làm tròn, làm vừa lòng là các bản dịch hàng đầu của "soddisfare" thành Tiếng Việt.
soddisfare
verb
ngữ pháp
Soddisfare o condurre a termine (per es. un incarico o una necessità). [..]
-
làm thỏa mãn
Se ne aveste il potere, non fareste il possibile per soddisfare i bisogni del genere umano?
Nếu có quyền năng, chẳng phải bạn sẽ làm thỏa mãn các nhu cầu của con người sao?
-
làm tròn
Egli spiegò anche che l’alleanza fatta con il Suo popolo era ancora in vigore e sarebbe stata soddisfatta.
Ngài cũng giải thích rằng giao ước Ngài đã lập với dân Ngài vẫn còn hiệu lực và sẽ được làm tròn.
-
làm vừa lòng
Tutti lavorano per soddisfare Jiro.
Ai cũng làm việc để làm vừa lòng Jiro.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thỏa mãn
- đáp ứng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " soddisfare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "soddisfare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm vừa ý
-
thỏa mãn · vừa lòng · vừa ý
Thêm ví dụ
Thêm