Phép dịch "sensore" thành Tiếng Việt
cảm biến, Cảm biến là các bản dịch hàng đầu của "sensore" thành Tiếng Việt.
sensore
noun
masculine
ngữ pháp
-
cảm biến
Al loro interno si trovano dei sensori, dispositivi meccanici elettronici.
Chúng được gắn bằng những thiết bị cơ điện những bộ cảm biến.
-
Cảm biến
I sensori rilevano particelle cronometriche emananti dalla sfera.
Cảm biến cho thấy vi hạt thời gian đang phát ra từ khối cầu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sensore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sensore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cảm biến nhận diện tần số radio
-
cảm biến cơ khí
-
cảm biến môi trường
-
cảm biến ánh sáng
-
cảm biến ánh sáng xung quanh
-
cảm biến vị trí và cảm biến khác
-
cảm biến sinh trắc
-
cảm biến chuyển động
Thêm ví dụ
Thêm