Phép dịch "senso" thành Tiếng Việt

giác quan, chiều, cảm giác là các bản dịch hàng đầu của "senso" thành Tiếng Việt.

senso noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giác quan

    E poi la perdita di un altro senso.

    Và rồi mất thêm một giác quan nữa.

  • chiều

    noun

    Questo manufatto, se ricomposto, cambia il senso del tunnel.

    Vật phẩm này, nếu được tạo ra, là để đảo chiều đường hầm đó.

  • cảm giác

    noun

    Si sta muovendo lungo il midollo allungato, sopprimendo i suoi sensi.

    Viên đạn di chuyển đến phần cuối não dính với tủy sống, làm hắn mất cảm giác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hướng
    • nghĩa
    • nhục dục
    • tinh thần
    • tình dục
    • óc
    • ý nghĩa
    • rờ mó
    • ý thức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " senso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "senso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "senso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch