Phép dịch "rodere" thành Tiếng Việt
gặm, nhắm, ăn mòn là các bản dịch hàng đầu của "rodere" thành Tiếng Việt.
rodere
verb
ngữ pháp
-
gặm
verbE volendo farlo rodere, dovrai essere stupenda.
Cậu muốn hắn tự gặm nhấm tim mình, điều mà cậu đã từng tìm kiếm trong truyện cổ tích.
-
nhắm
-
ăn mòn
verb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rodere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rodere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tượng thần Mặt Trời ở Rhodes
-
Rhône-Alpes
-
Hồng hạc lớn
-
Hồng · cây hoa hồng · hoa hồng · hồng · màu hồng · nhóm
-
Tiểu thuyết lãng mạn
-
Bouches-du-Rhône
-
Cá Samon màu hồng
-
Rosa rubrifolia
Thêm ví dụ
Thêm