Phép dịch "rimorso" thành Tiếng Việt
sự hối hận, sự ăn năn là các bản dịch hàng đầu của "rimorso" thành Tiếng Việt.
rimorso
verb
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự hối hận
Il rimorso di esser stato cieco sul suo conto mi perseguita.
Tôi tràn đầy sự hối hận khi không nhìn ra con người hắn.
-
sự ăn năn
Tutto il mio sentito rimorso?
Có nhận thấy sự ăn năn chân thành của tao chưa?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rimorso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm