Phép dịch "principio" thành Tiếng Việt

nguyên tắc, gốc, nguyên lý là các bản dịch hàng đầu của "principio" thành Tiếng Việt.

principio noun verb masculine ngữ pháp

L'inizio di una attività o evento.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nguyên tắc

    «Il principio della conoscenza è il principio della salvezza.

    Nguyên tắc của sự hiểu biết là nguyên tắc cứu rỗi.

  • gốc

    noun

    Tuttavia Genesi 1:1 dice semplicemente: “In principio Dio creò i cieli e la terra”.

    Thật ra, trong văn bản gốc, Sáng-thế Ký 1:1 chỉ nói: “Ban đầu Đức Chúa Trời dựng nên trời đất”.

  • nguyên lý

    Quindi per principio volete evitare le grandi forze.

    Vì vậy nên tránh các lực tác động mạnh là một nguyên lý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nguồn gốc
    • sự khởi đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " principio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "principio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "principio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch