Phép dịch "prigione" thành Tiếng Việt
ngục, nhà tù, ngục thất là các bản dịch hàng đầu của "prigione" thành Tiếng Việt.
prigione
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
Luogo dove le persone vengono tenute in un regime di limitazione delle libertà personali. [..]
-
ngục
nounAvrei preferito morire in prigione piuttosto che renderlo libero.
Thà tôi chết trong ngục còn hơn để hắn tự do như vậy.
-
nhà tù
E a sinistra, la prigione della contea di Allegheny, la piu'grande prigione del mondo.
Và ở bên trái, là nhà tù hạt Allegheny, nhà tù lớn nhất thế giới hiện nay.
-
ngục thất
Egli dice che il Vangelo verrà loro predicato mentre si trovano nella prigione”.
Ông nói rằng những người chết sẽ có phúc âm được rao giảng cho họ trong ngục thất.”
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhà giam
- nhà lao
- nơi giam hãm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prigione " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "prigione" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vượt ngục
Thêm ví dụ
Thêm