Phép dịch "presso" thành Tiếng Việt

gần, bên cạnh, gần bên là các bản dịch hàng đầu của "presso" thành Tiếng Việt.

presso adjective verb adverb adposition masculine ngữ pháp

La cui posizione è vicina a un dato posto o oggetto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gần

    adjective

    Il corpo e'stato trovato nei boschi presso il confine svizzero.

    Thi thể cô được tìm thấy trong rừng gần biên giới.

  • bên cạnh

    Quando il padre si rese conto che stava per morire, chiamò la famiglia presso il letto di morte.

    Khi Cha Smith biết rằng cái chết của mình gần kề, thì ông gọi gia đình mình lại bên cạnh giường.

  • gần bên

    21 E avvenne che essi erano a levante, presso l’ingresso; ed erano tutti addormentati.

    21 Và chuyện rằng, ông thấy chúng đóng ở phía đông, gần bên lối ra vào, và cả bọn đều đang ngủ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " presso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "presso"

Các cụm từ tương tự như "presso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "presso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch