Phép dịch "posa" thành Tiếng Việt
sự lộ sáng, sự đặt, tư thế là các bản dịch hàng đầu của "posa" thành Tiếng Việt.
posa
noun
verb
feminine
ngữ pháp
L'atto di collocare in una sede prefissata. [..]
-
sự lộ sáng
-
sự đặt
-
tư thế
nounLei sa tutto sui tre elementi essenziali... gli abiti, la posa e l'espressione.
Cổ rất rành về ba yếu tố căn bản... trang phục, tư thế và nét diễn cảm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " posa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm