Phép dịch "posa" thành Tiếng Việt

sự lộ sáng, sự đặt, tư thế là các bản dịch hàng đầu của "posa" thành Tiếng Việt.

posa noun verb feminine ngữ pháp

L'atto di collocare in una sede prefissata. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự lộ sáng

  • sự đặt

  • tư thế

    noun

    Lei sa tutto sui tre elementi essenziali... gli abiti, la posa e l'espressione.

    Cổ rất rành về ba yếu tố căn bản... trang phục, tư thế và nét diễn cảm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " posa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "posa" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dựa trên · làm ra vẻ · làm điệu · xây trên · đặt · để
  • dao · nĩa · thìa
  • nghề làm dao kéo
  • điềm đạm
Thêm

Bản dịch "posa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch