Phép dịch "polso" thành Tiếng Việt

cổ tay, mạch, sự cương quyết là các bản dịch hàng đầu của "polso" thành Tiếng Việt.

polso noun masculine ngữ pháp

La regione stretta e flessibile dell'arto superiore che si trova tra la mano e l'avambraccio.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cổ tay

    noun

    La regione stretta e flessibile dell'arto superiore che si trova tra la mano e l'avambraccio.

    Sembra che Nikita abbia spezzato il polso a questa donna.

    Hình như Nikita bẻ gãy cổ tay bà ta rồi.

  • mạch

    noun

    Pressione del sangue elevata, polso irregolare, rapidi movimenti oculari.

    Huyết áp cao, mạch không đều, cử động của mắt quá linh hoạt.

  • sự cương quyết

  • Nắm đấm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " polso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "polso"

Các cụm từ tương tự như "polso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "polso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch