Phép dịch "per contro" thành Tiếng Việt
ngược lại, trái lại là các bản dịch hàng đầu của "per contro" thành Tiếng Việt.
per contro
-
ngược lại
Per contro, per i servitori di Geova l’ubbidienza e la lealtà al loro Dio sono molto importanti.
Ngược lại, dân của Đức Giê-hô-va rất quan tâm đến việc vâng lời và trung thành với Ngài.
-
trái lại
Per contro, il giusto non si metterà in una situazione così difficile.
Trái lại, người công bình sẽ không tự để mình sa vào bẫy như thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " per contro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "per contro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
Thêm ví dụ
Thêm