Phép dịch "partecipare" thành Tiếng Việt
chia, chia sẻ, có là các bản dịch hàng đầu của "partecipare" thành Tiếng Việt.
partecipare
verb
ngữ pháp
-
chia
verbInvita i partecipanti a condividere queste cose tra loro e a edificarsi a vicenda.
Mời họ chia sẻ với nhau và nâng đỡ nhau.
-
chia sẻ
verbInvita i partecipanti a condividere queste cose tra loro e a edificarsi a vicenda.
Mời họ chia sẻ với nhau và nâng đỡ nhau.
-
có
verbC'erano cinquanta partecipanti per la gara.
Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dự
- tham dự
- tham gia
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " partecipare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "partecipare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dự mít tinh · họp mít tinh
-
người tham gia
-
người tham gia
Thêm ví dụ
Thêm