Phép dịch "che partecipa" thành Tiếng Việt
người tham gia là bản dịch của "che partecipa" thành Tiếng Việt.
che partecipa
-
người tham gia
L’obiettivo di coloro che partecipano a queste speciali campagne di predicazione è ‘fare discepoli’.
Mục tiêu của những người tham gia chiến dịch đặc biệt là ‘đào tạo môn đồ’.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " che partecipa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm