Phép dịch "parola" thành Tiếng Việt
từ, lời, lời nói là các bản dịch hàng đầu của "parola" thành Tiếng Việt.
Unità distinta del linguaggio (sia suoni parlati che simboli scritti) con un significato particolare, composto da uno o più morfemi e anche da uno o più fonemi che ne determinano la pronuncia.
-
từ
nounespressione orale o scritta di una informazione o di un concetto [..]
I fatti contano più delle parole.
Hành động có giá trị hơn từ ngữ.
-
lời
nounUnità distinta del linguaggio (sia suoni parlati che simboli scritti) con un significato particolare, composto da uno o più morfemi e anche da uno o più fonemi che ne determinano la pronuncia.
Lui lasciò la stanza senza dire una parola.
Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào.
-
lời nói
nounLe parole feriscono più facilmente di quanto non guariscano.
Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiếng
- nhời
- những lời
- chữ
- khả năng nói
- lời hứa
- lờ
- ngôn từ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " parola " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "parola"
Các cụm từ tương tự như "parola" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tự do ngôn luận · tự do ngôn luận
-
từ khóa cha
-
mật khẩu
-
trò chơi ô chư
-
nói cách khác
-
đếm chữ
-
Trò chơi ô chữ
-
mật khẩu · từ khoá · từ khóa