Phép dịch "paese" thành Tiếng Việt
quê hương, quốc gia, tổ quốc là các bản dịch hàng đầu của "paese" thành Tiếng Việt.
paese
noun
masculine
ngữ pháp
Un'entità politica indipendente, che esercita l'autorità su una zona geografica. [..]
-
quê hương
nounPerciò decisi di tornare nel mio paese d’origine, il Brasile, e di cercare moglie.
Vì vậy, tôi đã quyết định trở về quê hương mình là Brazil, để tìm vợ.
-
quốc gia
noundivisione politica all'interno di una certa entità geografica
Il Brasile è il paese più grande del Sudamerica.
Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
-
tổ quốc
nounE'un onore proteggere il paese e la famiglia.
Bảo vệ tổ quốc và gia đình là danh dự của ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nước
- đất nước
- làng
- quê
- quốc
- xã
- xứ sở
- 國家
- làng quê
- nhà nước
- 祖國
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paese " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "paese" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan
-
Hà Lan · 荷蘭
-
quê hương
-
Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa
-
Các nước đang phát triển
-
hà lan
-
nước công nghiệp
-
Nước công nghiệp
Thêm ví dụ
Thêm