Phép dịch "paesaggio" thành Tiếng Việt
phong cảnh, cảnh sắc là các bản dịch hàng đầu của "paesaggio" thành Tiếng Việt.
paesaggio
noun
masculine
ngữ pháp
-
phong cảnh
nounparticolare fisionomia di un territorio determinata dalle sue caratteristiche fisiche, antropiche, biologiche ed etniche
Quindi abbiamo preso il paesaggio e abbiamo ricostruito la topografia.
Chúng tôi bỏ đi phong cảnh và dựng lại địa hình.
-
cảnh sắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paesaggio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "paesaggio"
Các cụm từ tương tự như "paesaggio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kiến trúc cảnh quan
Thêm ví dụ
Thêm