Phép dịch "output" thành Tiếng Việt
Thiết bị đầu ra, thiết bị đầu ra là các bản dịch hàng đầu của "output" thành Tiếng Việt.
output
In informatica, dati emessi da un computer, mediante un programma o un dispositivo di output, quale un monitor o una stampante.
-
Thiết bị đầu ra
risultato di una elaborazione
-
thiết bị đầu ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " output " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "output" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ đệm xuất trang
-
Thiết bị đầu ra
Thêm ví dụ
Thêm