Phép dịch "ossia" thành Tiếng Việt

hoặc, nghĩa là, tức là là các bản dịch hàng đầu của "ossia" thành Tiếng Việt.

ossia conjunction
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hoặc

    conjunction

    Viviamo nel modo giusto, ossia rispettiamo i comandamenti di Dio

    Sống một cách đúng đắn, hoặc tuân giữ các giáo lệnh của Thượng Đế

  • nghĩa là

    Quando un'area cerebrale è attiva, ossia un'area neuronale è attiva,

    khi vùng não hoạt động cũng có nghĩa là vùng thần kinh cũng hoạt động

  • tức là

    Tutte le Giovani Donne, ossia le ragazze dai dodici ai diciotto anni, si alzino.

    Xin mời các thiếu nữ—tức là, tất cả các thiếu nữ từ 12i đến 18 tuổi—đứng dậy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ossia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ossia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch