Phép dịch "offuscare" thành Tiếng Việt
làm mờ, làm tối là các bản dịch hàng đầu của "offuscare" thành Tiếng Việt.
offuscare
verb
ngữ pháp
-
làm mờ
Capitano, io credo che le sue emozioni verso la Freccia offuschino il suo giudizio.
Đại Úy, bố đang để cảm xúc cá nhân làm mờ sự phán xét của mình với Arrow rồi.
-
làm tối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " offuscare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "offuscare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lờ mờ
Thêm ví dụ
Thêm