Phép dịch "normale" thành Tiếng Việt
bình thường, mức bình thường, mức thông thường là các bản dịch hàng đầu của "normale" thành Tiếng Việt.
normale
adjective
masculine
ngữ pháp
-
bình thường
adjectiveVuole vivere come una persona normale.
Nó muốn sống như một người bình thường.
-
mức bình thường
A coloro che desiderano servirlo impartisce persino “potenza oltre ciò che è normale”.
Ngài còn ban “sức lực vượt quá mức bình thường” cho những ai muốn phụng sự Ngài.
-
mức thông thường
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- pháp tuyến
- thông thường
- thường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " normale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "normale" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
-
Phân phối chuẩn nhiều chiều
-
nhóm con chuẩn tắc
-
Phân phối chuẩn · phân phối chuẩn
-
văn bản thuần
-
dạng chuẩn
Thêm ví dụ
Thêm