Phép dịch "norma" thành Tiếng Việt
tiêu chuẩn, chuẩn mực xã hội, nguyên tắc là các bản dịch hàng đầu của "norma" thành Tiếng Việt.
norma
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Standard, guida o regolamento stabilito. [..]
-
tiêu chuẩn
nounOsservare le norme nel mio mondo non è realistico.
Việc sống theo các tiêu chuẩn đạo đức trong thế giới của tôi thì không thực tế.
-
chuẩn mực xã hội
regola esplicita o implicita concernente la condotta dei membri di una società
-
nguyên tắc
Perché è essenziale attenersi alle norme morali cristiane?
Tại sao gìn giữ nguyên tắc đạo đức là điều tối quan trọng?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " norma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "norma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mệnh lệnh
-
Quy tắc và Thực hành thống nhất Tín dụng chứng từ
Thêm ví dụ
Thêm