Phép dịch "nonno" thành Tiếng Việt
ông, ông ngoại, ông nội là các bản dịch hàng đầu của "nonno" thành Tiếng Việt.
nonno
noun
masculine
ngữ pháp
Il padre di uno dei genitori di qualcuno.
-
ông
nounMio nonno si alza presto.
Ông tôi thức dậy sớm.
-
ông ngoại
nounDobbiamo cercare riparo prima che arrivi tuo nonno.
Chúng ta phải tìm nơi ẩn náu trước khi ông ngoại ngươi đến.
-
ông nội
nounPoi il nonno e il padre si sono battezzati a vicenda e hanno battezzato molti dei nipoti.
Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.
-
ôông
pronoun noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nonno " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "nonno"
Các cụm từ tương tự như "nonno" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nghịch lý ông nội
-
ông ngoại
-
ông nội
-
ông bà
Thêm ví dụ
Thêm