Phép dịch "nirvana" thành Tiếng Việt
Niết-bàn, niết-bàn, Nirvana là các bản dịch hàng đầu của "nirvana" thành Tiếng Việt.
nirvana
noun
masculine
ngữ pháp
-
Niết-bàn
concetto proprio delle religioni buddhista, giainista e induista
Howard dice che ha lo stesso significato di " nirvana ".
Howard đây nói nó có nghĩa cũng giống như " niết bàn. "
-
niết-bàn
nounHoward dice che ha lo stesso significato di " nirvana ".
Howard đây nói nó có nghĩa cũng giống như " niết bàn. "
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nirvana " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Nirvana
-
Nirvana
Nirvana (ban nhạc)
I Nirvana vengono da Seattle.
Nirvana đến từ Seattle.
Thêm ví dụ
Thêm