Phép dịch "mosca" thành Tiếng Việt
ruồi, con ruồi, Moskva là các bản dịch hàng đầu của "mosca" thành Tiếng Việt.
Insetto comune; qualche specie di insetto dell'ordine dei Dipteri. [..]
-
ruồi
nounSe si altera il percorso di questo ormone nelle mosche, vivono più a lungo.
Nếu bạn thay đổi hóc môn này trên ruồi, chúng sẽ sống lâu hơn.
-
con ruồi
nounIl Martell, strappa le ali alla mosca e la manda giu'per intero.
Gã Martell thì gảy con ruồi ra rồi tu hết.
-
Moskva
properTre mie cugine ballano al teatro bolshoi a mosca.
3 người chị họ của tôi trình diễn ở Nhà hát Bolshoi ở Moskva.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Mát-xcơ-va
- Mạc Tư Khoa
- moskva
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mosca " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mosca (costellazione) [..]
-
Mát-xcơ-va
properCapitale e più grande città della Russia.
L'esercito di Napoleone è avanzato fino a Mosca.
Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
-
Moskva
properCapitale e più grande città della Russia. [..]
Tutte le sere sentiamo quello che dicono di te a Radio Mosca.
Chiều nào chúng tôi cũng mở đài nghe Tiếng Nói Moskva.
-
Mạc Tư Khoa
properCapitale e più grande città della Russia.
Da lì ci siamo recati a Mosca, in Russia.
Từ nơi đó chúng tôi đi Mạc Tư Khoa, Nga.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Thương Dăng
- Matxcơva
- Mátxcơva
Hình ảnh có "mosca"
Các cụm từ tương tự như "mosca" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lokomotiv Moskva
-
Sân bay quốc tế Sheremetyevo
-
Trận Moskva
-
Sân bay quốc tế Domodedovo
-
CSKA Moskva
-
Đại học Quốc gia Moskva