Phép dịch "modesto" thành Tiếng Việt
khiêm tốn, khúm núm, Modesto là các bản dịch hàng đầu của "modesto" thành Tiếng Việt.
modesto
adjective
masculine
ngữ pháp
-
khiêm tốn
adjectiveIl direttore è troppo modesto per ammettere di avere una buona squadra.
Cai ngục quá khiêm tốn mới không nói đội của ông rất tốt
-
khúm núm
adjectiveE'così modesto che non riesce neppure a camminare in avanti.
Anh ta khúm núm đi thẳng về trước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " modesto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Modesto
proper
ngữ pháp
-
Modesto
Modesto, California
Questo a solo un giorno da quello di Modesto.
Vụ này cách 1 ngày sau vụ Modesto.
Thêm ví dụ
Thêm