Phép dịch "missione" thành Tiếng Việt
nhiệm vụ, phái đoàn, sứ mệnh là các bản dịch hàng đầu của "missione" thành Tiếng Việt.
missione
noun
feminine
ngữ pháp
Dovere che consiste nel soddisfare una richiesta. [..]
-
nhiệm vụ
nounTom non riusciva a capire qual era lo scopo della missione.
Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
-
phái đoàn
nounAlma guida una missione per recuperare gli Zoramiti apostati
An Ma dẫn đầu một phái đoàn để cải hóa dân Giô Ram bội giáo
-
sứ mệnh
nounVi rendo testimonianza che Egli ha altre importanti responsabilità o missioni.
Tôi làm chứng cùng các em rằng Ngài có những trách nhiệm hay sứ mệnh khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự truyền giáo
- 任務
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " missione " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "missione" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phái bộ ngoại giao
-
Hội Thừa sai Paris
Thêm ví dụ
Thêm