Phép dịch "minoranza" thành Tiếng Việt
số ít, thiểu số là các bản dịch hàng đầu của "minoranza" thành Tiếng Việt.
minoranza
noun
feminine
ngữ pháp
Gruppo di persone che si distinguono dalla maggioranza per etnia, lingua o religione.
-
số ít
nounperché per una minoranza di proprietari di navi poco scrupolosi,
vì đối với số ít những người chủ tàu không trung thực
-
thiểu số
nounQuelle che adesso chiamiamo minoranze saranno le maggioranze.
Người thiểu số hôm nay sẽ là người đa số.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minoranza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm