Phép dịch "mignolo" thành Tiếng Việt
ngón tay út, Ngón tay út, ngón út là các bản dịch hàng đầu của "mignolo" thành Tiếng Việt.
mignolo
noun
masculine
ngữ pháp
Il più piccolo dito di una mano.
-
ngón tay út
I mignoli di ognuno devono essere a contatto con quelli dei vicini.
Quý vị phải để ngón tay út chạm vào người bên cạnh.
-
Ngón tay út
dito della mano
Voglio dire, il suo mignolo era assicurato per 10 milioni di dollari.
Ngón tay út của anh ấy đã được bảo hiểm 10 triệu USD.
-
ngón út
nounNon si salva il mignolo solo perché era in buona fede.
Ta không giữ lại ngón út chỉ bởi vì nó đã ngoan.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mignolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mignolo"
Thêm ví dụ
Thêm