Phép dịch "mercato" thành Tiếng Việt
chợ, thị trường, 市場 là các bản dịch hàng đầu của "mercato" thành Tiếng Việt.
mercato
noun
masculine
ngữ pháp
-
chợ
nounTutte le unita'si spostino nella zona est del mercato. Con calma.
Toàn đội di chuyển một cách bình thường đến phía đông của chợ.
-
thị trường
nounluogo e al contempo anche il momento in cui vengono realizzati gli scambi economico-commerciali
Questi dizionari sono sul mercato.
Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường).
-
市場
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mercato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mercato
-
Chợ
Prendi gli uomini e vai al Mercato Fantasma!
Hãy đem người tới khu chợ Ma.
Hình ảnh có "mercato"
Các cụm từ tương tự như "mercato" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thánh giá chợ
-
Chợ huyện
-
Thị trường tự do
-
chợ đen · kinh tế ngầm
-
Xu hướng thị trường
-
Thị trường mục tiêu
-
Thị trường tài chính phái sinh
-
chợ
Thêm ví dụ
Thêm