Phép dịch "mercante" thành Tiếng Việt
người buôn bán, nhà buôn, Thương gia là các bản dịch hàng đầu của "mercante" thành Tiếng Việt.
mercante
noun
masculine
ngữ pháp
Uomo o donna d'affari che esercita il commercio.
-
người buôn bán
E questa è una lunga strada da affrontare per un mercante di muli.
Và đó là... một con đường nhiều gian khó đối với một người buôn bán la.
-
nhà buôn
Da dove vengo io, tutti i bambini vogliono essere rabbini o mercanti.
Mọi chàng trai ở những nơi tôi đến đều muốn là giáo trưởng hay nhà buôn.
-
Thương gia
Un mercante che comprava del rame ti ha visto nella tenda di Jetro.
Một thương gia buôn đồng đã thấy anh trong lều của Jethro.
-
thương gia
Un mercante che comprava del rame ti ha visto nella tenda di Jetro.
Một thương gia buôn đồng đã thấy anh trong lều của Jethro.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mercante " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm