Phép dịch "marcio" thành Tiếng Việt

thối, mục, mủn là các bản dịch hàng đầu của "marcio" thành Tiếng Việt.

marcio adjective noun verb masculine ngữ pháp

Essere stato rovinato da batteri e altri agenti infettivi, diventando così non idoneo al consumo (riferito a un alimento). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thối

    adjective

    Invece di spendere una fortuna per togliere il marcio Perche'non ricominciare da capo?

    Thay vì che đậy sự thối rữa nhờ may mắn sao không tái thiết lại?

  • mục

    adjective noun

    Il vecchio Diaz era più marcio di quanto pensassimo.

    Lão già Diaz còn mục rữa hơn chúng ta tưởng.

  • mủn

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thối nát
    • thối nát
    • ủng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " marcio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "marcio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "marcio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch