Phép dịch "marcio" thành Tiếng Việt
thối, mục, mủn là các bản dịch hàng đầu của "marcio" thành Tiếng Việt.
marcio
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Essere stato rovinato da batteri e altri agenti infettivi, diventando così non idoneo al consumo (riferito a un alimento). [..]
-
thối
adjectiveInvece di spendere una fortuna per togliere il marcio Perche'non ricominciare da capo?
Thay vì che đậy sự thối rữa nhờ may mắn sao không tái thiết lại?
-
mục
adjective nounIl vecchio Diaz era più marcio di quanto pensassimo.
Lão già Diaz còn mục rữa hơn chúng ta tưởng.
-
mủn
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thối nát
- thối nát
- ủng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marcio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "marcio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hành khúc · cuộc hành quân · hành khúc · số
-
Giao thông bên phải và bên trái
-
bước đều · chạy · hành quân
-
Nghĩa dũng quân tiến hành khúc
-
Cuộc tuần hành Cộng hòa tháng 1 năm 2015
Thêm ví dụ
Thêm