Phép dịch "maiale" thành Tiếng Việt
chi lợn, heo, con heo là các bản dịch hàng đầu của "maiale" thành Tiếng Việt.
Animale comune a quattro zampe (Sus scrofa) che ha delle unghie divise, pelo e naso adatti a scavare; allevato dagli esseri umani per la sua carne. [..]
-
chi lợn
nounAnimale comune a quattro zampe (Sus scrofa) che ha delle unghie divise, pelo e naso adatti a scavare; allevato dagli esseri umani per la sua carne.
-
heo
nounAnimale comune a quattro zampe (Sus scrofa) che ha delle unghie divise, pelo e naso adatti a scavare; allevato dagli esseri umani per la sua carne.
Credo che uccelli e maiali siano destinati ad essere amici.
Tôi tin là loài chim và loài heo sinh ra là để làm bạn.
-
con heo
Tu, c'è un altro maiale che ha sete.
Còn cô, còn nhiều con heo khác cần uống nước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lợn
- thịt lợn
- Lợn nhà
- thịt heo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " maiale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "maiale"
Các cụm từ tương tự như "maiale" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thịt lợn
-
Chả chìa