Phép dịch "magro" thành Tiếng Việt
cằn cỗi, gầy, mỏng là các bản dịch hàng đầu của "magro" thành Tiếng Việt.
magro
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
(Di persona o animale) Stretto di taglia, tipico di chi ha poco grasso nel corpo.
-
cằn cỗi
-
gầy
adjectiveLa societa'ci dice continuamente che per avere successo occorre essere magri.
Từ xã hội cho thấy phải gầy mới thành công.
-
mỏng
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nghèo nàn
- thịt nạc
- thịt ít mỡ
- ít ỏi
- đạm bạc
- thon thả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " magro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "magro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kỳ nước cạn · sự thiếu
Thêm ví dụ
Thêm