Phép dịch "lenzuolo" thành Tiếng Việt
khăn trải giường, Ra trải giường, vải trải giường là các bản dịch hàng đầu của "lenzuolo" thành Tiếng Việt.
lenzuolo
noun
masculine
ngữ pháp
-
khăn trải giường
Rimetteva tutto il cibo che aveva ingerito, sporcando le lenzuola.
Nó nôn mửa và làm dơ tấm khăn trải giường.
-
Ra trải giường
Sono le lenzuola nuove.
Ra trải giường mới của mình mà.
-
vải trải giường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lenzuolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "lenzuolo"
Thêm ví dụ
Thêm