Phép dịch "ira" thành Tiếng Việt

cơn giận, sự giận dữ, sự nổi giận là các bản dịch hàng đầu của "ira" thành Tiếng Việt.

ira noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cơn giận

    Guai a costoro, poiché la mia ira è accesa contro di loro.

    Khốn thay cho những kẻ như vậy, vì cơn giận của ta đã phừng lên chống lại chúng.

  • sự giận dữ

    2 Ma ecco, la loro ira aumentò contro di me, tanto che cercarono di togliermi la vita.

    2 Nhưng này, sự giận dữ của họ đã gia tăng quá mức, đến đỗi họ tìm cách lấy mạng sống của tôi.

  • sự nổi giận

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tức giận
    • mối giận
    • sự tức giận
    • thịnh nộ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ira " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ira" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch