Phép dịch "intendere" thành Tiếng Việt
hiểu, có ý muốn, có ý định là các bản dịch hàng đầu của "intendere" thành Tiếng Việt.
Esprimere quello che si intende attraverso una parola, una locuzione, frase nel parlare una lingua e la sua grammatica. [..]
-
hiểu
verbMi era stato dato a intendere che ieri sera sarebbe stato un episodio isolato.
Tôi hiểu rằng trò phát sáng tối qua, Chỉ là một biến cố nhỏ nhặt thôi.
-
có ý muốn
Anni fa, quando abitavo in Messico, ho capito personalmente che cosa intendeva Paolo.
Cách đây nhiều năm, trong khi đang sống ở Mexico, tôi đã đích thân quan sát điều mà Phao Lô đã có ý muốn nói.
-
có ý định
Mi pare non intendiate che abbia bussato la porta e salutato.
Tôi nghĩ cô không có ý định gõ cửa và nói xin chào.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lắng nghe
- muốn
- nghe
- nghe theo
- nhận lời
- định
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intendere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate