Phép dịch "intelligente" thành Tiếng Việt

thông minh, nhanh trí, sáng sủa là các bản dịch hàng đầu của "intelligente" thành Tiếng Việt.

intelligente adjective masculine ngữ pháp

Di capacità cognitiva elevata o particolarmente veloce.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thông minh

    adjective

    Tom è il più intelligente della nostra classe.

    Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi.

  • nhanh trí

    adjective

    Oh, sei... proprio intelligente, non è vero?

    , cô... tht nhanh trí, có phi không?

  • sáng sủa

    adjective

    Diede alla luce il suo unico figlio, Frank Breitkopf, un ragazzo intelligente ma fondamentalmente strano.

    Bà ấy hạ sinh 1 đứa con trai duy nhất, Frank Breitkopf. Một cậu bé sáng sủa, nhưng kì lạ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sánh dạ
    • 聰明
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intelligente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "intelligente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "intelligente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch