Phép dịch "infortunio" thành Tiếng Việt

tai nạn là bản dịch của "infortunio" thành Tiếng Việt.

infortunio noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tai nạn

    noun

    Prendiamo il caso di Marcelino, un uomo del Camerun che perse la vista in un infortunio sul lavoro.

    Chẳng hạn, anh Marcelino, sống ở Cameroon bị mù vì tai nạn lao động.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " infortunio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "infortunio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch