Phép dịch "indurre" thành Tiếng Việt

gây ra, thuyết phục, xui là các bản dịch hàng đầu của "indurre" thành Tiếng Việt.

indurre verb ngữ pháp

Incoraggiare all'azione o a fare qualcosa in un determinato modo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gây ra

    E'possibile che qualcuno abbia indotto un attacco cardiaco?

    Có khả năng cho ai đó có thể gây ra cơn đau tim không?

  • thuyết phục

    verb

    L'unica cosa piu'soddisfacente di indurre qualcuno a fare cio'che voglio, e'non riuscire a persuaderlo di proposito.

    Điều duy nhất thỏa mãn hơn thuyết phục được ai đó làm theo điều mình muốn là thất bại khi cố tình thuyết phục họ.

  • xui

    verb

    “Ma forse”, qualcuno potrebbe pensare, “induce altri a commettere azioni sbagliate”.

    Tuy nhiên, có phải ngài xui khiến người ta làm những điều xấu không?

  • xui khiến

    “Ma forse”, qualcuno potrebbe pensare, “induce altri a commettere azioni sbagliate”.

    Tuy nhiên, có phải ngài xui khiến người ta làm những điều xấu không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indurre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "indurre" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "indurre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch