Phép dịch "indurire" thành Tiếng Việt

làm cho cứng, làm cứng rắn, trở nên cứng là các bản dịch hàng đầu của "indurire" thành Tiếng Việt.

indurire verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • làm cho cứng

    Perché ha lasciato la Legge e il consiglio di Geova ed è stato “indurito dal potere ingannatore del peccato”.

    Bởi vì họ đã chối bỏ Luật Pháp và lời khuyên dạy của Đức Giê-hô-va và đã bị “tội-lỗi dỗ-dành” làm cho cứng lòng.

  • làm cứng rắn

  • trở nên cứng

    e mentre il suo cuore si induriva la sua scintilla si spegneva.

    Và khi trái tim cậu trở nên cứng rắn, hào quang của cậu tắt dần

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indurire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "indurire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch