Phép dịch "indegno" thành Tiếng Việt

không đáng là bản dịch của "indegno" thành Tiếng Việt.

indegno adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • không đáng

    I morti i cui corpi venivano gettati lì erano considerati dagli ebrei indegni di sepoltura e risurrezione.

    Người Do Thái xem những người chết mà xác bị quăng vào đó không đáng được chôn và không đáng sống lại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indegno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "indegno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch