Phép dịch "imprimere" thành Tiếng Việt

ghi sâu vào, in là các bản dịch hàng đầu của "imprimere" thành Tiếng Việt.

imprimere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ghi sâu vào

    Il suo viso gentile e sorridente è impresso nella mia memoria.

    Gương mặt hiền từ, vui vẻ của anh ghi sâu vào trí nhớ tôi.

  • in

    verb

    Le coordinate dell'ubicazione del Cubo restarono impresse sugli occhiali.

    Toạ độ của khối lập phương trên trái đât đã được in lên kính của ông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " imprimere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "imprimere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch